| Giá lúa gạo hôm nay 24/5: Giữ vững giá, thị trường Liên Minh Truyền Thông Và Game Giải Trí Top 1 tích cực Giá lúa gạo hôm nay 25/5: Tiếp tục duy trì đà đi ngang |
Giá lúa gạo hôm nay tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long vẫn giữ mức đi ngang trong ngày hôm nay 26/5. Cụ thể, tại An Giang giá lúa Đài thơm 8 có giá 6.800 – 7.000 đồng/kg; Giá lúa Đài thơm 8 ở mức giá 8000 - 7.000 đồng/kg; Giá lúa IR 50404 có giá 6.200 - 6.400 đồng/kg; Giá lúa OM 5451 giá 6.400 - 6.500 đồng/kg; Giá lúa OM 18 giữ mức giá 6.800 đồng/kg; Giá lúa Nhật 7.800 - 8.000 đồng/kg; Giá lúa Nàng Hoa 9 có giá 6.600 - 6.750 đồng/kg. Nếp Long An khô 7.600 - 7.800 đồng/kg; nếp An Giang 7.700 - 7.800 đồng/kg.
![]() |
|
Giá lúa gạo hôm nay tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long tiếp những chuỗi ngày đi ngang |
Với mặt hàng gạo, gạo trắng thông dụng giá 4.500 đồng/kg; Gạo Sóc thường có giá 14.000 - 15.000 đồng/kg; Gạo Nàng Hoa giá 18.500 đồng/kg; Gạo thơm Thái hạt dài giá 18.000 - 19.000 đồng/kg; Gạo Nhật giá 22.000 đồng/kg; Cám có giá 8.000 - 8.500 đồng/kg.
Tại chợ lẻ, giá gạo duy trì ổn định, gạo thường còn 11.000 - 12.500 đồng/kg; gạo thơm Jasmine 15.000 - 16.000 đồng/kg; gạo Sóc thường 15.000 đồng/kg; Nếp ruột 16.000 - 18.000 đồng/kg; Gạo trắng thông dụng 14.500 đồng/kg; Nàng Hoa 18.500 đồng/kg; Sóc Thái 18.000 đồng/kg; Gạo thơm Đài Loan 20.000 đồng/kg; Gạo Nhật 22.000 đồng/kg; Cám 7.500 – 8.000 đồng/kg; Gạo thơm Thái hạt dài duy trì 18.000 - 19.000 đồng/kg và Hương Lài 19.000 đồng/kg.
Hiệp hội Lương thực Việt Nam cho biết, giá gạo Liên Minh Truyền Thông Và Game Giải Trí Top 1 Việt Nam đang tăng mạnh so với cùng kỳ. Hiện giá chào bán giữ mức ổn định với gạo 100% tấm ở mức 373 USD/tấn, tăng 3 USD/tấn so với phiên trước; gạo 5% tấm giá 420 USD/tấn; gạo 25% tấm giá 400 USD/tấn; gạo Jasmine giá 528 - 532 USD/tấn. Cuất khẩu gạo Việt Nam hiện là điểm sáng khi lũy kế từ đầu năm đã tăng gần 41% về lượng và 52% về trị giá so với cùng kỳ.
Bảng giá lúa gạo hôm nay 26/5/2023
|
Chủng loại lúa/gạo |
Đơn vị tính |
Giá mua của thương lái (đồng) |
Tăng/giảm so với hôm qua (đồng) |
|
Đài thơm 8 |
Kg |
6.600 - 6.800 |
- |
|
OM 18 |
Kg |
6.600 – 6.700 |
- |
|
Nàng hoa 9 |
Kg |
6.500 – 6.700 |
- |
|
IR 504 |
Kg |
6.200 - 6.500 |
- |
|
OM 5451 |
Kg |
6.400 – 6.500 |
- |
|
Nếp Long An (khô) |
Kg |
8.600 - 8.800 |
- |
|
Nếp An Giang (khô) |
Kg |
8.200 - 8.500 |
- |
|
Gạo nguyên liệu IR 504 |
Kg |
9.600 - 9.800 |
- |
|
Gạo thành phẩm IR 504 |
Kg |
11.000 - 11.200 |
- |
|
Tấm khô IR 504 |
Kg |
9300- 9.400 |
- |
|
Cám khô IR 504 |
Kg |
7.350 - 7.550 |
- |
